gậy tầm vông
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một loại gậy làm từ cây tầm vông: "gậy tầm vông" là một cây gậy được làm từ thân cây tầm vông, một loại tre nhỏ, cứng và chắc. Loại gậy này thường được sử dụng như một công cụ, vũ khí thô sơ hoặc biểu tượng trong một số bối cảnh lịch sử, văn hóa.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trong tay ông cụ là một cây gậy tầm vông vững chãi. (Ông cụ cầm một cây gậy tầm vông chắc chắn.)
- Hình ảnh người nông dân cầm gậy tầm vông đi vào lịch sử kháng chiến. (Hình ảnh người nông dân cầm gậy tầm vông đã trở thành một phần của lịch sử kháng chiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "gậy tầm vông" như một biểu tượng: Trong văn hóa và lịch sử Việt Nam, "gậy tầm vông" thường được nhắc đến như một biểu tượng của sự giản dị, lòng yêu nước và tinh thần quật khởi của người dân, đặc biệt trong các cuộc kháng chiến chống ngoại xâm.
- Tinh thần "gậy tầm vông" đã trở thành niềm tự hào dân tộc. (Tinh thần từ hình ảnh cây gậy tầm vông đã trở thành niềm tự hào dân tộc.)
Biến thể và từ gần giống
- Tầm vông (danh từ): Tên một loại tre nhỏ, thân cứng và chắc, thường dùng để làm gậy, cán công cụ.
- Cây tầm vông mọc thẳng và rất bền. (Cây tầm vông mọc thẳng đứng và có độ bền cao.)
Từ đồng nghĩa
- Gậy tre: cây gậy làm bằng tre (nói chung).
- Gậy tầm vạc: một cách gọi khác có âm điệu tương tự, đôi khi được dùng trong thơ ca, ám chỉ vũ khí thô sơ.
Thành ngữ liên quan
- "Gậy tầm vông chống lại súng đạn": Thành ngữ này thường dùng để ví von về tinh thần dũng cảm, sẵn sàng đương đầu với kẻ thù mạnh hơn bằng những vũ khí, phương tiện thô sơ, đơn giản.
- Tinh thần ấy như gậy tầm vông chống lại súng đạn, nhưng họ không hề lùi bước. (Tinh thần ấy giống như dùng gậy tầm vông chống lại súng đạn, thế nhưng họ không hề lùi bước.)
- X. Tầm vông.